disk operating system

Học thuật
Thân thiện
disk operating system

A computer technician inserts a floppy disk into a drive to load the disk operating system.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Chuyên ngành Công nghệ thông tin):
    • Hệ điều hành chạy trên đĩa mềm: Một hệ điều hành được lưu trữ chạy chủ yếu từđĩa mềm hoặc đĩa cứng, thay vì từ bộ nhớ chỉ đọc (ROM). Thuật ngữ này thường được dùng để chỉ các hệ điều hành máy tính cá nhân đời đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • MS-DOS is a well-known disk operating system. (MS-DOS một hệ điều hành chạy trên đĩa mềm nổi tiếng.)
    • Early personal computers relied on a disk operating system to manage files and run programs. (Những máy tính cá nhân đời đầu phụ thuộc vào một hệ điều hành chạy trên đĩa mềm để quản lý tệp chạy chương trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Proprietary disk operating system": hệ điều hành chạy trên đĩa mềm độc quyền.
    • The company developed its own proprietary disk operating system for its hardware. (Công ty đã phát triển hệ điều hành chạy trên đĩa mềm độc quyền riêng cho phần cứng của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • DOS (viết tắt): Từ viết tắt phổ biến của "disk operating system".

    • DOS commands are still used in some legacy systems. (Các lệnh DOS vẫn được sử dụng trong một số hệ thống .)
  • Operating System (OS) (n): Hệ điều hành (khái niệm tổng quát hơn).

    • Modern operating systems like Windows or macOS are much more advanced than early disk operating systems. (Các hệ điều hành hiện đại như Windows hay macOS tiên tiến hơn nhiều so với các hệ điều hành chạy trên đĩa mềm đời đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Disk OS: Hệ điều hành đĩa (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
Lưu ý
  • "Disk operating system" thường được viết tắt thành DOS. Khi viết hoa (DOS), thường ám chỉ cụ thể đến hệ điều hành MS-DOS của Microsoft hoặc PC DOS của IBM, những hệ điều hành phổ biến trong thập niên 1980 đầu 1990.
  • Đây một thuật ngữ lịch sử trong công nghệ, chủ yếu dùng để nói về các hệ điều hành trước khi hệ điều hành với giao diện đồ họa phổ biến.
disk operating system

A computer technician inserts a floppy disk into a drive to load the disk operating system.

Noun
  1. hệ điều hành chạy trên đĩa mềm